
![]() |
![]() |
| Tạo rãnh tường với máy phay đục rãnh tường Macroza |
Chọn phương pháp thi công |
Khối lượng công việc
|
|||
|
Ít
|
Khá nhiều
|
Nhiều
|
||
|
Tính chất vật liệu
|
Mềm
|
Đục tay
|
Đục máy
|
Phay rãnh
|
|
Trung bình
|
Đục máy
|
Phay rãnh hoặc Cắt rãnh rồi đục
|
Phay rãnh hoặc Cắt rãnh rồi đục
|
|
|
Cứng
|
Cắt rãnh rồi đục.
|
Cắt rãnh rồi đục.
|
Cắt rãnh rồi đục.
|
|
|
||||
|
BẢNG SO SÁNH TỐC ĐỘ GIỮA CÁC PHƯƠNG PHÁP
|
|||||
|
Phương pháp
|
Máy móc
|
Chi phí đầu tư
|
Tốc độ trên vật liệu
|
||
|
Mềm
|
TBình
|
Cứng
|
|||
|
Đục tay
|
Búa + đục
|
Rất thấp (100,000)
|
1
|
1
|
Không
|
|
Đục máy
|
Máy đục
|
(khoảng 5 – 8tr)
|
4
|
5
|
Không
|
|
Cắt rãnh rồi đục
|
Máy cắt 1 lưỡi + máy đục
|
Trung bình (khoảng 10 – 15tr)
|
2
|
3
|
1
|
|
Phay rãnh
|
Máy phay rãnh
|
Cao (khoảng 25 – 35tr)
|
7
|
7
|
Không
|
|
Cắt rãnh rồi đục
|
Máy cắt 2 lưỡi + máy đục
|
Cao (khoảng 20 – 25tr)
|
3
|
4
|
2.5
|
|
|||||
|
BẢNG PHÂN TÍCH ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÁC PHƯƠNG PHÁP
|
||||||
|
Thông số
|
Đục tay
|
Đục máy
|
Máy cắt 1 lưỡi + máy đục
|
Máy phay rãnh
|
Máy cắt 2 rãnh + máy đục
|
|
|
Vật liệu
|
Mềm
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
TBình
|
-
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Cứng
|
-
|
-
|
x
|
-
|
x
|
|
|
Tốc độ thi công
|
Thấp
|
Trung bình
|
Trung bình
|
Cao trên vật liệu mềm
|
Trung bình
|
|
|
Chi phí đầu tư
|
Rất thấp
|
5 – 7 tr
|
10 – 15tr
|
25 – 35tr
|
20 – 25tr
|
|
|
Tạo bụi
|
Trung bình
|
Trung bình
|
Nhiều
|
Rất ít
|
Khá nhiều
|
|
|
Tạo rãnh
|
Cạn, nhỏ, không đều
|
Không đều
|
Khá Đẹp, khá đều
|
Đẹp, đều, tạo rãnh cong
|
Đẹp, đều
|
|
|
Phù hợp khi thi công
|
Sửa chữa nhỏ
|
Thi công nhỏ, dịch vụ sửa chữa
|
Thi công cỡ vừa, chủ yếu cho nhà ở
|
Công trình lớn, building, khu căn hộ
|
Công trình lớn, building, khu căn hộ
|
|
|
||||||